Máy chiếu DLP F22 Series hiệu suất cao

Máy chiếu DLP F22 Series chip đơn hiệu suất cao với độ phân giải 1080p, SXGA + hoặc WUXGA lên tới 3.300 lumens Bộ Xử lý màu 10 bit, công nghệ Real Color ™...

Liên hệ

Availability:Unlimited

Máy chiếu DLP F22 Series chip đơn hiệu suất cao với độ phân giải 1080p, SXGA + hoặc WUXGA lên tới 3.300 lumens

Bộ Xử lý màu 10 bit, công nghệ Real Color ™

Đầy đủ tính năng kết nối mạng với khả năng quản lý hệ thống từ xa
Các cấu hình cài đặt khác nhau bao gồm chế độ dọc, ngang

Dòng máy F22 là dòng máy chiếu hiệu suất cao nhỏ gọn tối ưu cho các ứng dụng đòi hỏi kỹ thuật khắt khe. Cung cấp công nghệ đẳng cấp thế giới, một thiết kế tiện dụng và sáng tạo, F22 mang lại một mức độ hiệu suất, độ tin cậy, tự động hóa và tùy biến chưa từng có.

Thiết kế chi tiết
Với độ phân giải WUXGA, 1080p và SXGA + lên đến 3.300 lumens, F22 đảm bảo kết quả tốt nhất có thể cho các nhu cầu hiển thị hình ảnh của bạn trong mọi tình huống. Thiết kế nhỏ gọn của nó làm cho việc sử dụng thông minh, tích kiệm diện tích lắp đặt giảm các nguồn lực nhân công trong quá trình lắp đặt vận hành. Việc thay thế bộ khung, đèn máy chiếu có thể được thực hiện tại chỗ, tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc.

Hiệu suất thiết bị
Dòng máy chiếu F22 được thiết kế đặc biệt cho các môi trường đòi hỏi như mô phỏng dựa trên chuyển động, nơi độ tin cậy và hiệu suất là tối quan trọng. Mỗi máy chiếu được sản xuất, kiểm tra tỉ mỉ và hiệu chuẩn tại trung tâm Barco ở Na Uy. Sản phẩm được bảo hành cho hoạt động liên tục 24/7 và được hỗ trợ tốt nhất bởi đội ngũ hỗ trợ và dịch vụ toàn cầu của Barco.

  Download spec sheet
Specifications  

Concept

optical lens shift design
Resolution SXGA+ (1,400 x 1,050) / 1080p (1,920 x 1,080) / WUXGA (1,920 x 1,200)
Brightness Up to 3,300 lumens
Technology single-chip DLP® projector
Contrast Up to 2,500 : 1 (Nominal full field on/off)
Aspect ratio 16:9 (720p) / 4:3 (SXGA+) / 16:9 (1080p) / 16:10 (WUXGA)
Display colors Less than 1 Billion colours, 30-bit RGB
Latency ~22ms frame on graphics port
Computer graphics formats 1,920 x 1,200 - 640 x 480 pixel resolution (model dependent) / RGBHV, RGBS, RGsB
Horizontal scan frequencies 15 - 150 kHz (resolution dependant)
Vertical scan frequencies 48 - 190 Hz (resolution dependant)
Video formats EDTV (576p, 480p) / SDTV (576i, 480i) / HDTV (1080p, 1080i, 720p) /NTSC, PAL, SECAM
Lens operation Focus, shift and manual zoom
Lenses - Wide Angle EN17 lens - throw ratios: 1.09 : 1 (720p) / 1.00 : 1 (SXGA+) / 0.92 : 1 (1080p) / 0.92 : 1 (WUXGA)
- Ultra Wide Angle EN19 lens - throw ratios: 0.88 : 1 (720p) / 0.80 : 1 (SXGA+) / 0.74 : 1 (1080p) / 0.74 : 1 (WUXGA)
- Standard projection lens EN35 - throw ratios: 1.89 - 2.62 : 1 (720p) / 1.73 - 2.39 : 1 (SXGA+) / 1.60 - 2.21 : 1 (1080p) / 1.60 - 2.21 : 1 (WUXGA)
 
F22 lenses are not interchangeable
Image width 0.7 - 2.5 m
Light source 220W UHP lamp
Lamp lifetime Up to 2,250 hours (full power) / up to 3,000 hours (Eco mode)
Computer inputs 1 x HDMI 1.3a, 1 x DVI-I, 1 x VGA
Video Input 1 x HDMI 1.3a, 1 x DVI-I, 1 x S-video, 1 x Composite, 1 x YPbPr
Control possibilities 1 x RJ-45 TCP/IP, 1 x 9-pin D-SUB RS232, 1 x USB
Dimensions 278 x 94 x 234 mm (WxHxD)
Weight 2.9 kg
Shipping Dimensions 440 x 440 x 310 mm (WxHxD)
Shipping Weight from Factory 7.4 kg
Power requirements 3.0-1.3A, ~100-240V, 50-60Hz
Conformances CE, FCC Class A and cNus
Operating temperature 10 - 40 °C
Storage temperature -20 - 60 °C
Operating humidity 20 - 80% RH
Storage humidity 10 - 90% RH
Color Black metallic
MTBF 27,838 hours
BTU per hour Less than 1,061

Bình luận

Họ tên:
Email:
Nội dung

Brand & Clients